xa lắc

xa lắc

Hai ngọn núi cao hiện ra xa lắc trên đường chân trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất xa, xa tít tắp, khó với tới: "xa lắc" diễn tả khoảng cách không gian hoặc thời gian rất lớn, mang sắc thái nhấn mạnh hơn từ "xa" thông thường.
    • Cách xa, hẻo lánh: Dùng để chỉ một địa điểm cách biệt, ít người lui tới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngôi làng ấyxa lắc, phải đi bộ cả ngày mới tới. (Ngôi làng đórất xa, cần đi bộ suốt ngày mới đến được.)
    • Chuyện đó đã xảy ra từ xa lắc, chẳng ai còn nhớ. (Sự việc ấy đã xảy ra từ rất lâu, không ai còn nhớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xa lắc xa ": Cụm từ nhấn mạnh hơn nữa, chỉ sự xa xôi, cách trở tột cùng.
    • Nhà xa lắc xa , tận miền núi. (Nhà rất xa, tận vùng núi xa xôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Xa (tính từ): khoảng cách lớntừ gốc, ít nhấn mạnh hơn.

    • Trường học cách nhà tôi khá xa. (Trường học cách nhà tôi một khoảng đáng kể.)
  • Xa tít (tính từ): rất xa, thường dùng trong văn nói.

    • Đám mây trôi xa tít chân trời. (Đám mây bay rất xachân trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Xa xôi: xa cách trở.
  • Xa vời: xa đến mức khó đạt được.
  • Hẻo lánh: xa trung tâm, ít người qua lại.
Thành ngữ liên quan
  • Xa lắc xa : nhấn mạnh sự xa xôi, cách biệt.
    • Anh ta sốngmột nơi xa lắc xa , không điện không đường. (Anh ta sốngnơi rất xa, không điện đường .)